Thông tin giá cả thị trường điện thoại oppo mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường điện thoại oppo mới nhất ngày 05/06/2020 trên website Lumiaappcampuschallenge.com

Tổng hợp tin tức giá cả thị trường trong tuần qua

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Giá cả thị trường hôm nay 5/6/2020: Rau nhút 20.000 đồng/kg
Giá cả thị trường hôm nay 3/6/2020: Khổ qua 15 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 1/6/2020: Giá cả các loại cá
Giá cả thị trường hôm nay 2/6/2020: Thanh long 25 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường ngày 5/6: Siêu thị tiếp tục khuyến mãi đa dạng hoá thực phẩm tươi sống
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 5/6: Giá cà phê, giá tiêu bật tăng mạnh
Giá cả thị trường hôm nay 30/5/2020: Bí ngòi 13.000 đồng/kg
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 4/6: Giá cà phê tăng mạnh, giá tiêu lao dốc
Giá cả thị trường hôm nay 4/6: Siêu thị tiếp tục khuyến mãi loạt thực phẩm tươi sống
Giá cả thị trường hôm nay 31/5/2020: Bí đỏ 12 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 31/5: Thịt nhập khẩu tăng cường khuyến mãi thu hút người tiêu dùng
Giá cả thị trường 30/5: Cuối tháng, hàng nhập khẩu khuyến mãi ngập siêu thị
Giá heo hơi hôm nay 31/5/2020: Cuối tuần đứng giá
Giá cả thị trường nông sản hôm nay 1/6: Giá tiêu, giá cà phê tăng
Giá tiêu hôm nay 3/6: Giá tiêu tăng mạnh tại Gia Lai
Giá xăng dầu hôm nay 4/6: Quay đầu giảm trước thềm cuộc họp OPEC+
Giá tiêu tăng mạnh do đâu?
Giá vàng hôm nay 5/6/2020: Tăng trở lại
Vì sao giá thịt lợn “không chịu” giảm
Chuyên viên Nguyễn Thị Thu Hoài: "Bông hồng" không ngừng học hỏi của PVChem

Giá vàng

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,450 48,800
Nhẫn 9999 1c->5c 47,570 48,220
Vàng nữ trang 9999 47,220 48,020
Vàng nữ trang 24K 46,145 47,545
Vàng nữ trang 18K 34,269 36,169
Vàng nữ trang 14K 26,248 28,148
Vàng nữ trang 10K 18,276 20,176
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,450 48,820
SJC Đà Nẵng 48,450 48,820
SJC Nha Trang 48,440 48,820
SJC Cà Mau 48,450 48,820
SJC Bình Phước 48,430 48,820
SJC Huế 48,420 48,830
SJC Biên Hòa 48,450 48,800
SJC Miền Tây 48,450 48,800
SJC Quãng Ngãi 48,450 48,800
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,470 48,850
DOJI HCM 48,410 48,690
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,410 48,590
PNJ HCM 48,420 48,720
PNJ Hà Nội 48,420 48,720
Phú Qúy SJC 48,430 48,700
Mi Hồng 48,600 48,850
Bảo Tín Minh Châu 48,400 48,590
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,500 48,700
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,400 48,800
SCB 47,950 48,450
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,400 48,600

Tỷ giá ngoại tệ

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Lãi suất ngân hàng

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020


Giá cà phê

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,276Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,800-100
Lâm Đồng31,200-100
Gia Lai31,600-100
Đắk Nông31,600-100
Hồ tiêu51,0001,000
Tỷ giá USD/VND23,17030
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201196-6-0.5 %982412091191120849956
09/201210-8-0.66 %782712241206121847227
11/201227-9-0.73 %200512401223124020562
01/211246-8-0.64 %68912581246125011113
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2098.15-0.95-0.96 %1395398.9596.2598.9081711
09/2099.70-0.85-0.85 %10111100.5597.80100.5561566
12/20102-0.8-0.78 %3979102.85100.20102.8557813
03/21104.20-0.8-0.76 %2558105102.4010530594
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá tiêu

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 51,000
Gia Lai  
— Chư Sê 50,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 51,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Giá trung bình 52,500
Bình Phước  
— Giá trung bình 51,500
Đồng Nai  
— Giá trung bình 50,000

Giá nông sản - thực phẩm

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Giá xe máy

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Giá xe máy Honda

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 37.000.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 37.500.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 41.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 46.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 48.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.500.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 77.000.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.600.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 63.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.500.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 87.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 96.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 108.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 121.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) 276.500.000 288.500.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) 279.000.000 290.500.000
Bảng giá xe số Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 22.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.000.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 21.000.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 22.000.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 23.000.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 33.500.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 37.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 6/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 46.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  49.990.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 58.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 84.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 6/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 125.000.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 109.000.000
Giá xe Honda CB300R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB300R 140.000.000 145.000.000

Giá xe máy Yamaha

Cập nhật lúc 16:41:02 05/06/2020

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 6/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

điện thoại "giá rẻ" oppo a7 pin cực trâu nhưng cũng nhiều điểm trừ

đây là oppo f11 pro bản kế nhiệm oppo f9, giá từ 6.5 triệu

1 tuần với oppo a3s - siêu điện thoại giá dưới 4 triệu

Oppo f11 pro/ oppo f11 hỏi giá thế giới di động gặp em xinh đẹp

Oppo a5 2020: phiên bản rút gọn của oppo a9 giá quá tốt!

điện thoại cũ giá rẻ 04/06/2020 ipad iphone samsung oppo xiaomi từ 550k di động trường phú

Mở hộp oppo f7: 7.990.000đ, selfie 25mp, chip mạnh mẽ

Oppo a8 và oppo a91 ra mắt từ 3,9 triệu, galaxy note 9 bị phốt màn hình tại việt nam

Oppo f3 plus có giá bán chính thức tại việt nam

Trên tay oppo f9 giá 7tr690: sạc nhanh vooc, màn hình giọt nước

Mở hộp oppo a91: oppo dưới 7 triệu giờ ngon vậy sao?

Top 5 điện thoại tầm trung đáng mua đầu năm 2020

Trên tay oppo a5 (2020) giá 4tr+ có đáng mua không?

đánh giá nhanh oppo a9 (2020): giá này ai chơi lại?

Oppo f7 youth giá 6tr490: không có tai thỏ, vẫn dùng helio p60

Cập nhật giá điện thoại tháng 11 tại thế giới di động có khuyến mãi gì hot | hữu đạt vlog

Oppo reno2 f giá 9 triệu - những điểm nổi bật là gì?

Oppo a83: màn hình tràn viền 18:9 chính hãng rẻ nhất

Mở hộp oppo a31 2020 rom 128gb giá rẻ nhất của oppo

Trên tay oppo a7: giá 5.99 triệu, pin 4230mah, màu mới, snapdragon 450, ram 4gb

Mở hộp oppo a5 2020 - chưa bao giờ oppo định giá rẻ thế này

Oppo a5s giá 4 triệu liệu có hợp lý?

Oppo a9 2020: 6.9tr gì cũng ngon trừ 1 thứ...

điện thoại oppo f9 bán mới giá rẻ,điện thoại chính hãng cấu hình cao giá rẻ.ngày 11-8-2019

Trên tay oppo f5 giá 6.99tr: nhận diện khuôn mặt tốt, chiếc điện thoại đáng tiền nhất của oppo

Schannel - trên tay oppo f1s: với giá 5.99 triệu, chắc chắn mình thuộc về nhau!

Oppo a9 hơn 5 triệu 6gb ram, 128gb rom, camera 48mp

điện thoại cũ ram 6gb bộ nhớ 64gb oppo f9 giá rẻ oppo f5 ngày 21/10/2019

Mở hộp oppo reno 3 pro đầu tiên tại việt nam

Trải nghiệm oppo a12: khen cửa nào để đấu với galaxy a11?

Mở hộp oppo a5s giá 4 triệu có đáng mua ?

Oppo reno 3 chính hãng tại việt nam giá 9 triệu có đáng mua hay không ???

điện thoại cũ giá rẻ 04/06/2020 ipad iphone samsung oppo realme từ 550k di động trường phú

Số 43: thanh lý giá từ 300k, điện thoại cũ giá rẻ sony, iphone, samsung, oppo, nokia, vivo, xiaomi

Trên tay & trải nghiệm oppo a31 2020 nâng cấp ruột, thiết kế cũ | oppo a31 unboxing & review

điện thoại cũ giá rẻ 03/06/2020 ipad iphone samsung oppo vivo từ 900k di động trường phú

Mở hộp oppo a1k - chip helio p22, pin 4000 mah, giá 3 triệu

Top 4 điện thoại chống nước giá rẻ đáng mua nhất

đánh giá nhanh oppo reno 2f quá xứng đáng thay thế oppo f11 pro

29.05.2020. máy cũ như mới đẹp keng. oppo a9 2020, oppo f11 pro, samsung a9.

đánh giá oppo reno 2f sau 2 ngày sử dụng

Fpt shop - khám phá camera oppo a37 (neo9): cam tốt, hiệu năng khá.

đánh giá oppo a5s sau hơn 1 tháng: có ngon hơn oppo a3s?

Trên tay oppo f5 youth giá 6tr190, chỉ giảm nhẹ ram và camera, còn lại giống f5

8 triệu mua oppo reno2 f hay thêm 1 triệu chọn oppo reno?

Oppo a31 review: máy rất tốt nhưng có xứng giá 4.49 triệu không?

01.06.2020. máy cũ giá chỉ từ 750k. oppo, vinsmart, samsung, sony xz1. lh. 0355.356356

Top 5 điện thoại oppo đáng mua nhất 2019

Mở hộp trên tay nhanh oppo a3s - chip snapdragon 450 giá chỉ hơn 3 triệu

Trên tay oppo a39 giá tầm trung - ram 3gb, selfie đỉnh.