Thông Tin Ty Gia Usd Paypal Mới Nhất

Xem 358,974

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd Paypal mới nhất ngày 08/03/2021 trên website Lumiaappcampuschallenge.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd Paypal để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 358,974 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 8/3/2021: Tỷ giá trung tâm tăng 19 đồng

Hôm nay (8/3), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.185 VND/USD, tăng mạnh 19 đồng trong phiên đầu tuần so với mức niêm yết cuối tuần trước.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.489 - 23.881 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay tăng 20 đồng, ở mức 23.831 VND/USD.

VietinBank tăng nhẹ 1 đồng trong khi Sacombank giảm 2 đồng ở cả hai chiều mua bán; các ngân hàng được khảo sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết so với mức ghi nhận cùng giờ cuối tuần qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 22.894 – 22.932 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.110 – 23.144 VND/USD. Trong đó, Sacombank là ngân hàng có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.800 - 23.880 VND/USD, giá mua giảm 30 đồng còn giá bán không đổi so với mức ghi nhận vào cuối tuần trước.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:21 ngày 08/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,185 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,830 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,300 VND/ AUD và bán ra 18,023 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,475 VND/ AUD và bán ra 18,023 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,770 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,950 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,146 VND/ CHF và bán ra 25,154 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/ CHF và bán ra 25,154 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,627 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,632 VND/ EUR và bán ra 28,024 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,901 VND/ EUR và bán ra 28,024 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,077 VND/ GBP và bán ra 32,375 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,391 VND/ GBP và bán ra 32,375 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,922 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.2 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 208.3 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.67 VND/ KRW và bán ra 21.51 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.63 VND/ KRW và bán ra 21.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,919 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,939 VND/ KWD và bán ra 78,919 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,719 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,601 VND/ MYR và bán ra 5,719 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,760 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ NOK và bán ra 2,760 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 346.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.7 VND/ RUB và bán ra 346.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,126 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,748 VND/ SGD và bán ra 17,448 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/ SGD và bán ra 17,448 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 667.4 VND/ THB và bán ra 769.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.6 VND/ THB và bán ra 769.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,945 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,494 VND/ AUD và bán ra 17,904 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,608 VND/ AUD và bán ra 17,904 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,985 VND/ CAD và bán ra 18,361 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,094 VND/ CAD và bán ra 18,361 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,582 VND/ CHF và bán ra 24,946 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,164 VND/ EUR và bán ra 27,677 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,273 VND/ EUR và bán ra 27,677 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,663 VND/ GBP và bán ra 32,131 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 214.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 214.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/ NZD và bán ra 16,685 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,937 VND/ SGD và bán ra 17,300 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,300 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,404 VND/ AUD và bán ra 18,012 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,509 VND/ AUD và bán ra 18,012 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,840 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,947 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,234 VND/ CHF và bán ra 25,145 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/ CHF và bán ra 25,145 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,494 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,748 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,641 VND/ DKK và bán ra 3,748 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/ EUR và bán ra 28,114 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,083 VND/ EUR và bán ra 28,114 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,242 VND/ GBP và bán ra 32,502 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,431 VND/ GBP và bán ra 32,502 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.3 VND/ JPY và bán ra 215.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.6 VND/ JPY và bán ra 215.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.28 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,296 VND/ MYR và bán ra 5,792 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,792 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,742 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,663 VND/ NOK và bán ra 2,742 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,282 VND/ NZD và bán ra 16,715 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 16,715 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,665 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.7 VND/ THB và bán ra 786.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.9 VND/ THB và bán ra 786.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.9 VND/ TWD và bán ra 844.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 844.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,497 VND/ AUD và bán ra 18,147 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,597 VND/ AUD và bán ra 18,147 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,962 VND/ CAD và bán ra 18,612 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,062 VND/ CAD và bán ra 18,612 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,427 VND/ CHF và bán ra 25,032 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,532 VND/ CHF và bán ra 25,032 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,499 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,769 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,639 VND/ DKK và bán ra 3,769 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,038 VND/ EUR và bán ra 28,143 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,063 VND/ EUR và bán ra 28,143 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,464 VND/ GBP và bán ra 32,474 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,514 VND/ GBP và bán ra 32,474 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,907 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.6 VND/ JPY và bán ra 215.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.1 VND/ JPY và bán ra 215.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.53 VND/ KRW và bán ra 22.13 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.33 VND/ KRW và bán ra 22.13 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,657 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,290 VND/ NZD và bán ra 16,660 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,373 VND/ NZD và bán ra 16,660 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,674 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,731 VND/ SGD và bán ra 17,381 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,831 VND/ SGD và bán ra 17,381 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.6 VND/ THB và bán ra 765.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.9 VND/ THB và bán ra 765.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,902 VND/ USD và bán ra 23,142 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,942 VND/ USD và bán ra 23,142 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,237 VND/ AUD và bán ra 18,078 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,475 VND/ AUD và bán ra 18,078 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,749 VND/ CAD và bán ra 18,555 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,954 VND/ CAD và bán ra 18,555 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/ CHF và bán ra 25,086 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,483 VND/ CHF và bán ra 25,086 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,919 VND/ EUR và bán ra 28,129 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,129 VND/ EUR và bán ra 28,129 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,183 VND/ GBP và bán ra 32,333 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,431 VND/ GBP và bán ra 32,333 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,837 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 218.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 218.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,716 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,560 VND/ MYR và bán ra 5,716 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,789 VND/ SGD và bán ra 17,482 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,879 VND/ SGD và bán ra 17,482 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 781.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.0 VND/ THB và bán ra 781.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,934 VND/ USD và bán ra 23,134 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,954 VND/ USD và bán ra 23,134 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,519 VND/ AUD và bán ra 18,123 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,619 VND/ AUD và bán ra 18,023 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,999 VND/ CAD và bán ra 18,502 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,099 VND/ CAD và bán ra 18,302 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,526 VND/ CHF và bán ra 25,031 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,626 VND/ CHF và bán ra 24,881 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,652 VND/ DKK và bán ra 3,928 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,220 VND/ EUR và bán ra 27,775 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,320 VND/ EUR và bán ra 27,625 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,626 VND/ GBP và bán ra 32,138 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,726 VND/ GBP và bán ra 31,938 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,880 VND/ HKD và bán ra 3,090 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 216.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.5 VND/ JPY và bán ra 215.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.34 VND/ KRW và bán ra 22.57 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,374 VND/ MYR và bán ra 5,847 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,637 VND/ NOK và bán ra 2,792 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,287 VND/ NZD và bán ra 16,690 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,651 VND/ SEK và bán ra 2,907 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,928 VND/ SGD và bán ra 17,333 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,028 VND/ SGD và bán ra 17,233 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 816.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 811.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 804.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,942 VND/ USD và bán ra 23,154 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,124 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,590 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,020 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,090 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 27,720 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,720 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,600 VND/ GBP và bán ra 32,170 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,730 VND/ GBP và bán ra 32,170 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.4 VND/ JPY và bán ra 214.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.7 VND/ JPY và bán ra 214.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,770 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,320 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,050 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,890 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,540 VND/ AUD và bán ra 17,850 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,610 VND/ AUD và bán ra 17,840 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,000 VND/ CAD và bán ra 18,330 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,320 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,530 VND/ CHF và bán ra 24,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,120 VND/ EUR và bán ra 27,600 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 27,590 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 32,040 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,620 VND/ GBP và bán ra 32,030 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.9 VND/ JPY và bán ra 213.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 213.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,390 VND/ NZD và bán ra 16,760 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/ SGD và bán ra 17,250 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,020 VND/ SGD và bán ra 17,250 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:22 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,327 VND/ AUD và bán ra 18,143 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,502 VND/ AUD và bán ra 18,143 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,799 VND/ CAD và bán ra 18,695 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,979 VND/ CAD và bán ra 18,695 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,186 VND/ CHF và bán ra 25,172 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,430 VND/ CHF và bán ra 25,172 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,959 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,094 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,319 VND/ GBP và bán ra 32,412 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,476 VND/ GBP và bán ra 32,412 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,809 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,867 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 207.0 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.7 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,160 VND/ NZD và bán ra 17,041 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,323 VND/ NZD và bán ra 17,041 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 395.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 284.8 VND/ RUB và bán ra 395.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ SGD và bán ra 17,514 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,906 VND/ SGD và bán ra 17,514 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 5/3: tỷ giá trung tâm tăng 14 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 4/3: giá bán chợ đen giảm 60 đồng

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 7 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 3/3: giá usd chợ đen quay đầu giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: giảm nhẹ trên thị trường quốc tế

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 18/2: tăng vọt trên thị trường tự do, lên mức 23.850 vnd/usd

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay tăng nhẹ đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 29/1: lại lao dốc

Tỷ giá usd hôm nay 29/1: giá usd tự do tiếp tục giảm

Tỷ giá usd hôm nay 2/3: giá mua chợ đen tăng 50 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá vietcombank hôm nay 12/1: usd chợ đen tăng mạnh, đồng euro giảm sâu

Tỷ giá usd hôm nay 19/2: giá bán usd chợ đen giảm 50 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd Paypal trên website Lumiaappcampuschallenge.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Share FB »